| MOQ: | 1 |
| giá bán: | 1 |
| Thời gian giao hàng: | 5 |
| phương thức thanh toán: | T/T |
| Khả năng cung cấp: | 10 |
I. Theo tiêu chuẩn: ISO 7176.11
II. Thông số kỹ thuật
1. Trọng lượng: 300kg, 275kg, 250kg, 225kg, 200kg, 175kg, 150kg, 125kg, 100kg, 75kg, 50kg, 25kg
2. Vị trí danh định của trọng tâm tổng thể
![]()
3. Khối lượng danh định và vị trí trọng tâm khuyến nghị của phân đoạn thân
![]()
Khối lượng danh định và vị trí trọng tâm khuyến nghị của phân đoạn đùi
![]()
![]()
Khối lượng danh định và vị trí trọng tâm khuyến nghị của phân đoạn cẳng chân
![]()
4. Vị trí các trục quay:
1) Hông x sẽ là (78 ± 25) mm.
2) Hông y sẽ là (78 ± 25) mm.
3) Đầu gối y sẽ là (78 ± 25) mm.
| MOQ: | 1 |
| giá bán: | 1 |
| Thời gian giao hàng: | 5 |
| phương thức thanh toán: | T/T |
| Khả năng cung cấp: | 10 |
I. Theo tiêu chuẩn: ISO 7176.11
II. Thông số kỹ thuật
1. Trọng lượng: 300kg, 275kg, 250kg, 225kg, 200kg, 175kg, 150kg, 125kg, 100kg, 75kg, 50kg, 25kg
2. Vị trí danh định của trọng tâm tổng thể
![]()
3. Khối lượng danh định và vị trí trọng tâm khuyến nghị của phân đoạn thân
![]()
Khối lượng danh định và vị trí trọng tâm khuyến nghị của phân đoạn đùi
![]()
![]()
Khối lượng danh định và vị trí trọng tâm khuyến nghị của phân đoạn cẳng chân
![]()
4. Vị trí các trục quay:
1) Hông x sẽ là (78 ± 25) mm.
2) Hông y sẽ là (78 ± 25) mm.
3) Đầu gối y sẽ là (78 ± 25) mm.